| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN MINH CẦM |
| Tên viết tắt | MINH CAM., JSC |
| Tên tiếng Anh | MINH CAM MINERALS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MINH CAM., JSC |
| Địa chỉ | Mỏ đá Lèn Minh Cầm, Xã Tuyên Bình, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN KHẮC CỬ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/08/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 21:14 Cập nhật ngay |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện