| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM XANH ĐÔNG DƯƠNG |
| Tên viết tắt | DONG DUONG GREEN FOOD STOCK COMPANY. |
| Tên tiếng Anh | DONG DUONG GREEN FOOD STOCK COMPANY. |
| Tên giao dịch | DONG DUONG GREEN FOOD STOCK COMPANY. |
| Địa chỉ | Số 398, đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố 8, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Xuân Sư |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/02/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/02/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 21:22 Cập nhật ngay |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện