CÔNG TY TNHH LONG NHẬT ÁNH

Mã số thuế 2902263635
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH LONG NHẬT ÁNH
Tên viết tắt LONG NHẬT ÁNH
Tên tiếng Anh LONG NHAT ANH COMPANY LIMITED
Địa chỉ Xóm Kim Sơn, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện ĐẶNG VĂN QUANG
Ngày cấp GCN ĐKKD 30/01/2026
Ngày bắt đầu hoạt động 30/01/2026
Cập nhật dữ liệu 24/07/2026 14:24 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH LONG NHẬT ÁNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719 Bán lẻ tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực
4723 Bán lẻ đồ uống
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4783 Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
7020 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0230 Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quế Phong

89 Tổng doanh nghiệp
58 Đang hoạt động
31 Ngừng / tạm ngừng
1 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Xây Dựng 25
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 20
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 7
Vận Tải Kho Bãi 6
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 5
Hoạt Động Dịch Vụ Khác 5

Theo loại hình

Công ty TNHH 32
Công ty cổ phần 26
Cơ quan nhà nước khác 9
Doanh nghiệp tư nhân 8
Hợp tác xã 6
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 3

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 57
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 12
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 11
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 5
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 3
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế) 1

Doanh nghiệp có người đại diện tên "ĐẶNG VĂN QUANG"

Có tổng cộng 57 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XNK ĐĂNG QUANG

Mã số thuế: 0901238706
Đội 3 Thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SIGNAL SMART HOME

Mã số thuế: 0319527898
Số 201, đường III, Khu dân cư Khang Điền, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KINH DOANH ĐẶNG QUANG

Mã số thuế: 6300391997
Số 869, Ấp 1, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỌ LÝ

Mã số thuế: 4001322021
Tổ 4, Thôn An Phú, Xã Việt An, TP Đà Nẵng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NEXBUILD

Mã số thuế: 0901217079
Phố Đô Lương, Khu Tiên Xá, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DV THƯƠNG MẠI ĐẠI QUANG

Mã số thuế: 0202292242
3/102 đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THÉP QUANG TÙNG

Mã số thuế: 0318854275
Số 34, Đường số 42, Khu phố 21, Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐV.QUANG

Mã số thuế: 0318665197
Số B144/4 Đường Nguyễn Thần Hiến, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM&DV THÀNH CÔNG GROUP

Mã số thuế: 2301286726
Thôn Cáp Điền, Xã Trung Kênh, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VÀ DƯỢC PHẨM THÁI AN

Mã số thuế: 0110713123
Số 69 đường Bờ sông Sét, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Xã Quế Phong

1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI LÝ HOÀI

Mã số thuế: 2902281200
Xóm Đông Sơn, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Xã Quế Phong

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Nghệ An

277 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH MTV SX XNK TM THIÊN THUẬN PHONG

Mã số thuế: 2902281458
Nhà Thủy Anh, Xóm 1, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HP MEDICAL

Mã số thuế: 2902281433
Số 7, Tổ 5, Khối 3, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐỨC TÀI LD

Mã số thuế: 2902281472
Nhà ông Lê Đức Thắng, Khối Yên Vinh , Ngõ 135 Hồ Học Lãm, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY LẮP NGUYÊN LINH

Mã số thuế: 2902281391
Nhà bà Nguyễn Thị Uyên, Xóm Ngọc Điền, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÙNG DŨNG NGHỆ AN

Mã số thuế: 2902281419
Số 12, ngõ 30 đường Nguyễn Sư Hồi, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHOẺ GEN CARE

Mã số thuế: 2902281440
PG06 - Vincom Shophouse Diamond Legacy, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An