| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VCEP |
| Tên viết tắt | VCEP INTERNATIONAL TRADE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VCEP INTERNATIONAL TRADE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VCEP INTERNATIONAL TRADE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Nhà 1 tầng lô số A1-17 KĐT Minh Khang, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê An Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 12:32 Cập nhật ngay |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua