| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ VẬN CHUYỂN HƯNG THỊNH |
| Địa chỉ | Số nhà 17, ngõ 6, đường Bùi Huy Bích, xóm Phúc Lộc, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN QUỐC THỊNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 12:30 Cập nhật ngay |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1811 | In ấn |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 78 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
37 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua