| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY NÔNG GMT NGHỆ AN |
| Tên viết tắt | GMT NGHE AN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GMT NGHE AN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Liên Trà, Xã Bồng Khê(Hết hiệu lực), Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Xuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:20 Cập nhật ngay |
| A0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa. |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1076 | Sản xuất chè |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 393 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua