CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN

Mã số thuế 2902129171
Trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Tên tiếng Việt CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN
Tên viết tắt MINH KIEN TRADING AND CONSTRUCTION MATERIAL JOINT STOCK COMPANY
Tên tiếng Anh MINH KIEN TRADING AND CONSTRUCTION MATERIAL JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịch MINH KIEN TRADING AND CONSTRUCTION MATERIAL JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ Xóm Khánh Hậu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Đức Đạt
Ngày cấp GCN ĐKKD 24/12/2021
Ngày bắt đầu hoạt động 24/12/2021
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 17/09/2026 17:27 Cập nhật ngay
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý

CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.

  • Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
  • Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
  • Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút

Ngành nghề kinh doanh

F4101 Xây dựng nhà để ở
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430 Sản xuất trang phục đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4690 Bán buôn tổng hợp
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5110 Vận tải hành khách hàng không
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6110 Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh
6120 Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
6190 Hoạt động viễn thông khác
6492 Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế
6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
6630 Hoạt động quản lý quỹ
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7500 Hoạt động thú y
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7810 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ cảnh quan
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN

CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN còn hoạt động không?
Mã số thuế 2902129171 của CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN còn đăng ký tên MINH KIEN TRADING AND CONSTRUCTION MATERIAL JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2902129171 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN ở đâu?
CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Xóm Khánh Hậu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Trường Vinh, Nghệ An.
Thông tin mã số thuế 2902129171 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN được đồng bộ gần nhất lúc 17:27 ngày 17/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN?
Người đại diện của CÔNG TY CP VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH KIÊN là Nguyễn Đức Đạt theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2902129171.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trường Vinh

3.599 Tổng doanh nghiệp
1.483 Đang hoạt động
2.111 Ngừng / tạm ngừng
3 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 909
Xây Dựng 794
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 373
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 246
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 184
Giáo Dục Và Đào Tạo 158

Theo loại hình

Công ty TNHH 1.890
Công ty cổ phần 1.355
Doanh nghiệp tư nhân 174
Công ty TNHH MTV 104
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 16
Cơ quan nhà nước khác 12

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 1.483
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 1.164
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 695
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 157
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 95
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 3

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Đức Đạt"

Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THỊNH LỘC GROUP

Mã số thuế: 0111588757
Số nhà 168, Đường Hoàng Công, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT KIM KHÍ VIỆT VÂN

Mã số thuế: 0202340175
Số 456 Trường Chinh, Tổ Đồng Hòa 10, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẠT NGUYỄN

Mã số thuế: 3603974551
Số 55, đường Hà Huy Giáp, khu Văn Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM NGUYỄN ĐỨC ĐẠT

Mã số thuế: 0317818323
71/1C Đường Phú Mỹ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ DỊCH VỤ AIVET

Mã số thuế: 0110331371
T63A, khu đô thị 31 ha, thị trấn Trâu Quỳ, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC HOPE SCHOOL

Mã số thuế: 2301240471
thôn Đông Yên, Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VINH CHI

Mã số thuế: 0110234000
Số 14 Phố Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DALI TECH

Mã số thuế: 0317586312
Số 9 Đường D16, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VẬT TƯ IN 1368

Mã số thuế: 0110148376
Nhà số 4 ngõ 521/36/15 đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM&KT HD GROUP

Mã số thuế: 4001253392
Thôn Hoà Đông, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Phường Trường Vinh

3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 288

Mã số thuế: 2902281465
Số 75, đường Võ Thị Sáu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN KAVO HOLDING

Mã số thuế: 2902280990
Số 73, đường Nguyễn Xí, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP HOA NÔNG

Mã số thuế: 2902280599
Số 4 ngõ 40, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Trường Vinh

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Nghệ An

36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH MTV SX XNK TM THIÊN THUẬN PHONG

Mã số thuế: 2902281458
Nhà Thủy Anh, Xóm 1, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HP MEDICAL

Mã số thuế: 2902281433
Số 7, Tổ 5, Khối 3, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐỨC TÀI LD

Mã số thuế: 2902281472
Nhà ông Lê Đức Thắng, Khối Yên Vinh , Ngõ 135 Hồ Học Lãm, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY LẮP NGUYÊN LINH

Mã số thuế: 2902281391
Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền, xóm Ngọc Điền, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÙNG DŨNG NGHỆ AN

Mã số thuế: 2902281419
Số 12, ngõ 30 đường Nguyễn Sư Hồi, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHOẺ GEN CARE

Mã số thuế: 2902281440
PG06 - Vincom Shophouse Diamond Legacy, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ