| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC CÔNG NGHỆ PMC |
| Tên viết tắt | PMC TECHNOLOGY EDUCATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PMC TECHNOLOGY EDUCATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PMC TECHNOLOGY EDUCATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tòa Nhà Agapi House, Xóm Hồng Thái, Xã Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Thơ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/07/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/07/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 00:47 Cập nhật ngay |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 84 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
35 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua