| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP MAY VÀ THƯƠNG MẠI BẢO NGỌC |
| Tên viết tắt | BAO NGOC GARMENT AND COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | BAO NGOC GARMENT AND COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BAO NGOC GARMENT AND COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN CÔNG BẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP MAY VÀ THƯƠNG MẠI BẢO NGỌC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
35 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua