| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ QUANG ĐĂNG |
| Tên viết tắt | QUANG DANG CONSTRUCTION AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | QUANG DANG CONSTRUCTION AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUANG DANG CONSTRUCTION AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 1, Xã Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Anh Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:29 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 116 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua