| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT HOÀNG MAI |
| Tên viết tắt | HOANG MAI CONSTRUCTION AND MANUFACTURING CO., LTD |
| Tên giao dịch | HOANG MAI CONSTRUCTION AND MANUFACTURING CO., LTD |
| Địa chỉ | Nhà ông Nguyễn Văn Trung, Khối Tân Đông, Phường Quỳnh Dị(Hết hiệu lực), Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Trung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/02/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/02/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 15:26 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 732 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua