| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HBH |
| Địa chỉ | Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRƯƠNG THỊ HẠNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/04/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/04/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:37 Cập nhật ngay |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua