| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN FAM NGHỆ AN |
| Tên viết tắt | FAM NGHE AN |
| Tên tiếng Anh | FAM NGHE AN AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING AND IMPORT - EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | FAM NGHE AN |
| Địa chỉ | Thôn Phú Thắng, Xã Nghĩa Thọ, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hồ Thị Hiền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/12/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/12/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 16:37 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H53100 | Bưu chính |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| K64190 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H51100 | Vận tải hành khách hàng không |
| H51200 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| F43110 | Phá dỡ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M70100 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| R9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| H53200 | Chuyển phát |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| M75000 | Hoạt động thú y |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
31 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua