| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HẠ TẦNG CÔNG NGHIỆP HZ - TRƯỜNG XUÂN |
| Tên tiếng Anh | HZ - TRUONG XUAN INDUSTRIAL INFRASTRUCTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 13, ngõ Phú Thứ 1, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:26 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 1811 | In ấn |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua