| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TIẾN THÀNH |
| Địa chỉ | Số 69 Thôn Bắc Trung, Xã Hồ Vương, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Tiến Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/08/2026 00:21 Cập nhật ngay |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0111 | Trồng lúa |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua