| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ÁP LỰC TRƯỜNG PHÁT |
| Tên viết tắt | TRUONG PHAT PRESSURE EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRUONG PHAT PRESSURE EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà ông Trường, thôn Đông Khê, Xã Hoằng Quỳ(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Trường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:19 Cập nhật ngay |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại. |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 775 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua