| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ VĐS |
| Tên viết tắt | VDS MEDIA AND ENTERTAINMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VDS MEDIA AND ENTERTAINMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VDS MEDIA AND ENTERTAINMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Hòa Hải (Tại nhà ông Vũ Đình Sơn), Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Đình Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 17:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ VĐS đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7310 | Quảng cáo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C1811 | In ấn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua