| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN TÀI NGUYÊN HLP THANH HÓA |
| Tên viết tắt | HLP THANH HOA CO,.LTD |
| Tên tiếng Anh | HLP THANH HOA RESOURCE DEVELOPMENT COMPANY LIABILITY LIMITED |
| Tên giao dịch | HLP THANH HOA RESOURCE DEVELOPMENT COMPANY LIABILITY LIMITED |
| Địa chỉ | Tại nhà ông Nguyễn Văn Chinh, Thôn 2 Bái Trung, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN CHINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:49 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 481 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua