| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DVTM AN MINH |
| Địa chỉ | Thôn Hợp Tiến, Xã Kim Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Lam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DVTM AN MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 102 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua