| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI THANH AN |
| Tên viết tắt | THANH AN TRADING SERVICES AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THANH AN TRADING SERVICES AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH AN TRADING SERVICES AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Bắc Thọ, Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Ngọc Ninh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 16:38 Cập nhật ngay |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua