| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DV & TM XD PHÚC AN |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Áng, Xã Hoạt Giang, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hiền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DV & TM XD PHÚC AN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 102 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua