| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM VẬN TẢI BẮC HƯƠNG |
| Địa chỉ | Thôn Yên Hoành, Xã Định Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Bắc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:30 Cập nhật ngay |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 190 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua