| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CITY LAND INVEST |
| Tên viết tắt | CITY LAND INVEST INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMP |
| Tên tiếng Anh | CITY LAND INVEST INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CITY LAND INVEST INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMP |
| Địa chỉ | Số 272 Lê Thái Tổ, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Hữu Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 17:22 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua