| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN CITI HOME |
| Địa chỉ | Khu tái định cư Hải Yến, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 16:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN CITI HOME đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0114 | Trồng cây mía |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 232 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua