| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG B&C NGHI SƠN |
| Tên viết tắt | B&C NS CO., LDT |
| Tên tiếng Anh | NGHI SON B&C CONSTRUCTION AND TRADE SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | B&C NS CO., LDT |
| Địa chỉ | Thôn Hà Thành, Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Xuân Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 16:32 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG B&C NGHI SƠN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| K6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua