| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ VẬN TẢI CÁT TÂN |
| Tên viết tắt | HTX DỊCH VỤ NLN VÀ VẬN TẢI CÁT TÂN |
| Tên giao dịch | HTX DỊCH VỤ NLN VÀ VẬN TẢI CÁT TÂN |
| Địa chỉ | Nhà riêng ông Trần Văn Trường thôn Phụ Vân, Xã Thượng Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Trường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 14:46 Cập nhật ngay |
HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ VẬN TẢI CÁT TÂN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0111 | Trồng lúa |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 226 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua