| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI |
| Địa chỉ | Thôn Vạn Thắng, Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:57 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - XÂY DỰNG VÀ CƠ ĐIỆN MINH HẢI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| S9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| S9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| S9420 | Hoạt động của công đoàn |
| H5310 | Bưu chính |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| S9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| Q8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 137 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua