| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THIÊN TÂN |
| Địa chỉ | Thôn Tân Sen, Xã Định Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thiều Sỹ Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 07:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THIÊN TÂN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1811 | In ấn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
147 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua