| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG HUY |
| Tên viết tắt | HOANG HUY IMPORT – EXPORT TRADE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HOANG HUY IMPORT – EXPORT TRADE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOANG HUY IMPORT – EXPORT TRADE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Điền, Xã Tiên Trang, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Tiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/08/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/08/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:03 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG HUY đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| U9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua