| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG ARCHI DECO |
| Địa chỉ | Thôn Bắc Yến, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/11/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/11/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 17:06 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG ARCHI DECO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 239 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua