CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI

Mã số thuế 2802802499
Trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI
Tên viết tắt IOF & AT.,JSC
Tên tiếng Anh INARI ORGANIC FERTILIZER AND AGRICULTURAL TRADING JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịch IOF & AT.,JSC
Địa chỉ Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.
Người đại diện Trịnh Đức Tâm
Ngày cấp GCN ĐKKD 17/10/2019
Ngày bắt đầu hoạt động 17/10/2019
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 07/06/2026 11:17 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

C2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
A0111 Trồng lúa
A0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114 Trồng cây mía
A0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116 Trồng cây lấy sợi
A0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119 Trồng cây hàng năm khác
A0121 Trồng cây ăn quả
A0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0123 Trồng cây điều
A0124 Trồng cây hồ tiêu
A0125 Trồng cây cao su
A0126 Trồng cây cà phê
A0127 Trồng cây chè
A0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0129 Trồng cây lâu năm khác
A0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A0149 Chăn nuôi khác
A0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
A0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A0220 Khai thác gỗ
A0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A0311 Khai thác thủy sản biển
A0312 Khai thác thủy sản nội địa
A0321 Nuôi trồng thủy sản biển
A0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072 Sản xuất đường
C1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076 Sản xuất chè
C1077 Sản xuất cà phê
C1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C1102 Sản xuất rượu vang
C1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C1311 Sản xuất sợi
C1312 Sản xuất vải dệt thoi
C1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430 Sản xuất trang phục đan móc
C1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520 Sản xuất giày, dép
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C1811 In ấn
C1812 Dịch vụ liên quan đến in
C1820 Sao chép bản ghi các loại
C1910 Sản xuất than cốc
C1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
C2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
C2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
C2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
C2030 Sản xuất sợi nhân tạo
C2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
C2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C2410 Sản xuất sắt, thép, gang
C2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
C2431 Đúc sắt, thép
C2432 Đúc kim loại màu
C2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
C2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C2652 Sản xuất đồng hồ
C2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2720 Sản xuất pin và ắc quy
C2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
C2790 Sản xuất thiết bị điện khác
C2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819 Sản xuất máy thông dụng khác
C2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
C2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
C2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
C3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
C3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
C3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
C3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
C3091 Sản xuất mô tô, xe máy
C3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C3220 Sản xuất nhạc cụ
C3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D3511 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
D3512 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
F4101 Xây dựng nhà để ở
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4211 Xây dựng công trình đường sắt
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229 Xây dựng công trình công ích khác
F4291 Xây dựng công trình thủy
F4292 Xây dựng công trình khai khoáng
F4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311 Phá dỡ
F4312 Chuẩn bị mặt bằng
F4321 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632 Bán buôn thực phẩm
G4633 Bán buôn đồ uống
G4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4721 Bán lẻ lương thực
G4723 Bán lẻ đồ uống
G4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
G4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
H4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
H4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
H4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
H4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5224 Bốc xếp hàng hóa
H5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
H5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590 Cơ sở lưu trú khác
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629 Dịch vụ ăn uống khác
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
L6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7310 Quảng cáo
M7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
N7911 Đại lý lữ hành
N7912 Điều hành tua du lịch
N7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
P8511 Giáo dục nhà trẻ
P8512 Giáo dục mẫu giáo

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI, mã số thuế 2802802499 và địa chỉ Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 2802802499 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2802802499 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 28 là số phân khoảng; bảy chữ số 0280249 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (mã ngành C2012). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 231 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI có mã số thuế 2802802499, được cấp ngày 17/10/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI là Trịnh Đức Tâm theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 2802802499.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành

7.030 Tổng doanh nghiệp
2.731 Đang hoạt động
4.295 Ngừng / tạm ngừng
14 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 2.303
Xây Dựng 1.341
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 549
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 501
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 291
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 267

Theo loại hình

Công ty TNHH 4.600
Công ty cổ phần 1.744
Doanh nghiệp tư nhân 237
Công ty TNHH MTV 231
Công ty khác 61
Cơ quan nhà nước khác 28

Theo tình trạng

NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 2.843
NNT đã được cấp MST 2.727
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 1.019
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 278
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 155
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế) 4

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trịnh Đức Tâm"

Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐỒNG TIẾN

Mã số thuế: 0202156264
Xóm Giữa (tại nhà ông Trịnh Đức Khải), Thôn Lương Quy, Xã Lê Lợi (Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam.

Công Ty Cổ Phần Dvtm & Mỹ Thuật Xây Dựng Châu Á

Mã số thuế: 2802212845
SN 21, Tô Hiến Thành, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Phường Hạc Thành

14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ MINH ĐỨC

Mã số thuế: 2803236260
Số nhà 48 Nguyễn Bính, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ÁNH DƯƠNG LAND

Mã số thuế: 2803236165
Số 08, đường Lê Hồng Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TH THĂNG LONG

Mã số thuế: 2803235940
Tầng 3 Tòa Nhà NP2 -14 Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XUÂN DƯƠNG 3T

Mã số thuế: 2803235972
Lô 20LK 02, Mặt bằng ATM3, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MINH KIÊN LVK

Mã số thuế: 2803236020
05/104/32 Ái Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DENTAL THANH HÓA

Mã số thuế: 2803235725
Số 198 Lê Hoàn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TH

Mã số thuế: 2803235595
Số nhà 15 đường Nguyễn Cẩn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VIỆN ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Mã số thuế: 2803234993
Số 13 Lê Quý Đôn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MINH QUÂN GLOBAL

Mã số thuế: 2803234496
Lô 103, MBQH 90, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ BẢN ĐỒ MINH AN MAS

Mã số thuế: 2803234672
15/09, Đàn Xã Tắc, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thanh Hoá

66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN ÂN

Mã số thuế: 2803236221
Lô 02 Cảng Hới, Khu phố Trung Thịnh, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ MINH ĐỨC

Mã số thuế: 2803236260
Số nhà 48 Nguyễn Bính, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI ĐẰNG VIỆT THÀNH THỊNH

Mã số thuế: 2803236214
Số nhà 154, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ÁNH DƯƠNG LAND

Mã số thuế: 2803236165
Số 08, đường Lê Hồng Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV DŨNG DIỆU

Mã số thuế: 2803235958
Thôn Eo Bàn, Xã Ngọc Trạo, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUÂN AN PHÁT

Mã số thuế: 2803236158
Thôn Yên Dạ, Xã Thạch Bình, Thanh Hóa, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hoá

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ