| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM VÀ DV THÀNH LONG |
| Địa chỉ | Thôn Tiên Trang, Xã Quảng Lợi (Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Xuân Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/08/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/08/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:18 Cập nhật ngay |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép. |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 88 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua