| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT THẮNG |
| Địa chỉ | Thôn Giang Sơn 10, Xã Tống Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/07/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/07/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT THẮNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.249 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
60 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua