| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & ĐẦU TƯ ĐỨC MẠNH |
| Địa chỉ | Nhà ông Lê Doãn Thực, thôn Dục Tú, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Doãn Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/10/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/10/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:31 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & ĐẦU TƯ ĐỨC MẠNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua