| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂY THANH |
| Địa chỉ | Xóm 1, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ LAN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/09/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/09/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂY THANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0114 | Trồng cây mía |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 243 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua