| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Ids Việt Nam |
| Tên viết tắt | IDS VIETNAM .,JSC |
| Tên giao dịch | IDS VIETNAM .,JSC |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Tiên Trang, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Quy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/02/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/02/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 01:18 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Ids Việt Nam đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện . |
| A01270 | Trồng cây chè |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua