| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Lam Kinh |
| Tên viết tắt | LAM KINH CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LAM KINH CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Nhà bà Tạ Thị Hảo, thôn Trung Phong, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Đức Duy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/09/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/09/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:22 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Lam Kinh đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ. |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
69 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua