| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CHẾ BIẾN LÂM SẢN SỨC TRẺ |
| Địa chỉ | Nhà ông Lê Văn Mười, đội I, thôn Phượng Khê, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Mười |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/04/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 23:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CHẾ BIẾN LÂM SẢN SỨC TRẺ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| P8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 42 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua