| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ĐẠT THÀNH |
| Địa chỉ | SN 81, Tổ 9 Đường Nguyễn Du, Tổ dân phố Nam Bình 1, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Người đại diện | ĐẶNG ĐẠT THÀNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 19:18 Cập nhật ngay |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua