| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH HÓA CHẤT HỒNG PHÚC NINH BÌNH |
| Tên viết tắt | HPNB PRODUCTION AND TRADING OF CHEMICALS., JSC |
| Tên tiếng Anh | HONG PHUC NINH BINH PRODUCTION AND TRADING OF CHEMICALS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HPNB PRODUCTION AND TRADING OF CHEMICALS., JSC |
| Địa chỉ | Lô B2.3, Khu công nghiệp Khánh Phú, Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Thị Tươi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 17:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH HÓA CHẤT HỒNG PHÚC NINH BÌNH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
124 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua