| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẢI HÙNG ANH GROUP |
| Địa chỉ | Xóm Đông Đình, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 02:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẢI HÙNG ANH GROUP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 357 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua