| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÂN THÀNH MỸ |
| Tên viết tắt | TAN THANH MY ., JSC |
| Tên tiếng Anh | TAN THANH MY TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN THANH MY ., JSC |
| Địa chỉ | Phía Nam đại học Hoa Lư, Thôn Tiền, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Thắm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/02/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/02/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 02:08 Cập nhật ngay |
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 122 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua