| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HẢI ĐĂNG LÊ |
| Tên viết tắt | HAI DANG LE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HAI DANG LE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HAI DANG LE CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 10, Ngõ 89, Đường Trần Hưng Đạo, Phố 10, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Nguyễn Hải Đăng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/05/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/05/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:58 Cập nhật ngay |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua