| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 2899 |
| Tên viết tắt | 2899 CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | 2899 CONSTRUCTION CONSULTING AND TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | 2899 CO.,LTD |
| Địa chỉ | Đường Trịnh Tú, Khu Quảng Trường 2, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Anh Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/12/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:25 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 126 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua