| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN - TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ LẮP MÁY VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VNE&C |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM CONSTRUCTION AND ENGINEERRING CORPORATION |
| Tên giao dịch | VNE&C |
| Địa chỉ | Thôn 2 Phương Đông, Xã Gia Trấn, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGÔ DOÃN TUÂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/12/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/12/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:07 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua