| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 1/5 |
| Tên viết tắt | 1/5 INTERNATIONAL TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | 1/5 INTERNATIONAL TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | 1/5 INTERNATIONAL TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 333, Phố Cầu Huyện, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Thanh Chương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/09/2004 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/11/2004 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:10 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua