| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ MINH LONG |
| Tên viết tắt | MINH LONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | MINH LONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MINH LONG JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 6, Ngõ 458, Đường 30/6, tổ dân phố Phúc Trì, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Trung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/07/2002 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/08/2002 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:20 Cập nhật ngay |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 189 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua