| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐÁ VIỆT HỒNG QUANG |
| Tên viết tắt | CT - DA VIET HONG QUANG |
| Tên tiếng Anh | HONG QUANG STONE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CT - DA VIET HONG QUANG |
| Địa chỉ | Trung tâm Tam Cốc, Tổ dân phố Tuân Cáo, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | LƯƠNG VĂN QUANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/11/2001 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/11/2001 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:40 Cập nhật ngay |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua