| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP TÍN NGHĨA |
| Địa chỉ | Khu 8, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 04:52 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP TÍN NGHĨA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0893 | Khai thác muối |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 597 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua