| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP AN PHÁT 668 |
| Địa chỉ | Khu 8, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Thị Viên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:10 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP AN PHÁT 668 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0893 | Khai thác muối |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua